từa tựa

Học thuật
Thân thiện
từa tựa

Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi từa tựa như của tôi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi giống, có vẻ giống nhưng không hoàn toàn: Dùng để diễn tả sự tương đồng, giống nhau một phần nào đó giữa hai sự vật, hiện tượng, nhưng không phải giống hệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kiến trúc ngôi nhà ấy từa tựa kiểu Pháp cổ. (Kiến trúc ngôi nhà đó hơi giống kiểu Pháp cổ.)
    • Giọng nói của anh ấy nghe từa tựa giọng người miền Trung. (Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ giống giọng người miền Trung.)
    • Chiếc áo này từa tựa chiếc tôi đã mua hồi năm ngoái. (Chiếc áo này hơi giống chiếc tôi đã mua hồi năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từa tựa như": Cụm từ nhấn mạnh sự so sánh, có nghĩa "hơi giống như ".
    • Dáng đi của ấy từa tựa như một người mẫu. (Dáng đi của ấy hơi giống như một người mẫu.)
  • "từa tựa nhau": Dùng để chỉ hai hoặc nhiều thứ điểm tương đồng với nhau.
    • Hai bức tranh này nhìn từa tựa nhau, khó phân biệt. (Hai bức tranh này nhìn hơi giống nhau, khó phân biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tựa tựa: Một biến thể cách nói khác của "từa tựa", cùng nghĩa.
  • Hơi giống: Có nghĩa gần tương đương, diễn tả sự giống nhau một phần.
  • Tương tự: Có nghĩa gần giống, nhưng thường chỉ mức độ giống nhau cao hơn "từa tựa".
  • Na ná: Có nghĩa gần giống, thường dùng trong văn nói.
Từ đồng nghĩa
  • Hơi giống: điểm tương đồng.
  • Na ná: Giống nhau đôi chút.
  • Tựa như: Giống như (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Khác hẳn: Hoàn toàn khác biệt.
  • Khác xa: Rất khác biệt.
  • Đối lập: Trái ngược nhau.
từa tựa

Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi từa tựa như của tôi.

  1. Hơi giống: Ăn mặc từa tựa người Trung Quốc.

Từ chứa "từa tựa"