từa tựa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hơi giống, có vẻ giống nhưng không hoàn toàn: Dùng để diễn tả sự tương đồng, giống nhau một phần nào đó giữa hai sự vật, hiện tượng, nhưng không phải là giống hệt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Kiến trúc ngôi nhà ấy từa tựa kiểu Pháp cổ. (Kiến trúc ngôi nhà đó hơi giống kiểu Pháp cổ.)
- Giọng nói của anh ấy nghe từa tựa giọng người miền Trung. (Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ giống giọng người miền Trung.)
- Chiếc áo này từa tựa chiếc tôi đã mua hồi năm ngoái. (Chiếc áo này hơi giống chiếc tôi đã mua hồi năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "từa tựa như": Cụm từ nhấn mạnh sự so sánh, có nghĩa "hơi giống như là".
- Dáng đi của cô ấy từa tựa như một người mẫu. (Dáng đi của cô ấy hơi giống như một người mẫu.)
- "từa tựa nhau": Dùng để chỉ hai hoặc nhiều thứ có điểm tương đồng với nhau.
- Hai bức tranh này nhìn từa tựa nhau, khó phân biệt. (Hai bức tranh này nhìn hơi giống nhau, khó phân biệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Tựa tựa: Một biến thể cách nói khác của "từa tựa", cùng nghĩa.
- Hơi giống: Có nghĩa gần tương đương, diễn tả sự giống nhau một phần.
- Tương tự: Có nghĩa gần giống, nhưng thường chỉ mức độ giống nhau cao hơn "từa tựa".
- Na ná: Có nghĩa gần giống, thường dùng trong văn nói.
Từ đồng nghĩa
- Hơi giống: Có điểm tương đồng.
- Na ná: Giống nhau đôi chút.
- Tựa như: Giống như (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
- Khác hẳn: Hoàn toàn khác biệt.
- Khác xa: Rất khác biệt.
- Đối lập: Trái ngược nhau.
- Hơi giống: Ăn mặc từa tựa người Trung Quốc.